mat ong nguyen chat cong xep inox tu dong chung cu 87 linh nam gia goc

Hỗ trợ về sản phẩm đá Marble

Kinh doanh: (84) 981 366 060
E-mail: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

Giới thiệu Dự án đá Marble tại Myanmar

DỰ ÁN KHAI THÁC, CHẾ BIẾN VÀ KINH DOANH ĐÁ MARBLE,

MỎ NAYPUTAUNG, BANG RAKHINE, CỘNG HOÀ LIÊN BANG MYANMAR

1. Nhà đầu tư:

Công ty cổ phần SIMCO Sông Đà (Việt Nam)

2. Địa điểm thực hiện Dự án:

Mỏ Nayputaung, thị trấn Taunggok, bang Rakhine, Cộng hoà liên bang Myanmar.

3. Hình thức tổ chức kinh tế:

- Công ty CP SIMCO Sông Đà được phép thành lập 1 tổ chức kinh tế để khai thác, chế biến và kinh doanh khoáng sản tại Myanmar.

- Vốn đầu tư: 100% vốn đầu tư của Công ty CP SIMCO Sông Đà gồm vốn tự có và vốn vay ngân hàng.

4. Cơ sở pháp lý:

- Giấy phép đầu tư ra nước ngoài do Bộ Kế hoạch và Đầu tư Việt Nam cấp;

- Giấy phép đầu tư do Uỷ ban đầu tư Myanmar cấp;

- Giấy phép khai thác mỏ theo quy mô lớn do Bộ Mỏ Myanmar cấp;

- Giấy đăng ký thành lập công ty cổ phần hữu hạn MYANMAR SIMCO Sông Đà do Bộ Kinh tế & Kế hoạch Myanmar cấp;

- Giấy phép xuất khẩu đá blocks do Bộ Thương mại Myanmar cấp; và

- Hợp đồng phân chia sản phẩm giữa Công ty CP SIMCO Sông Đà và Công ty khai thác mỏ số 3 thuộc Bộ mỏ Myanmar.

5. Loại hình kinh doanh:

- Khai thác, chế biến và kinh doanh khoáng sản theo quy mô lớn.

6. Tóm tắt Dự án đá Nayputaung:

a. Vị trí địa lý: Khu mỏ nằm ở thị trấn Taunggok, quận Thandwe, bang Rakhine cách thành phố Yangon khoảng 450km về phía Đông Bắc theo đường quốc lộ và từ đường quốc lộ vào mỏ, khoảng 3,2 km.

b. Trữ lượng mỏ: 87 triệu tấn (khoảng 34 triệu m3).

Hệ số thu hồi: 40%;

Khối lượng thu hồi: 34 triệu tấn đá marble (khoảng 13 triệu m3).

c. Chất lượng đá marble:

-         Độ cứng: 3,5-4 Moh

-         Thành phần ổn định, màu sắc đồng đều;

-        Về cơ bản, đá marble hiếm có thay đổi thứ sinh, ít dập và có mật độ nứt thấp, tỉ lệ thu hồi đá block cao

  • Thành phần hoá học:

-         CaO: 49,56%                      MgO: 0,76%

-         SiO2: 6,01%                        Al2O3: 1,51%                    Fe2O3: 1,12%

  • Thành phần cơ-lý:

-         Độ cứng (Moh): 3,5                      Độ mài mòn: 7,8%

-         Mật độ: 2,7g/cm3                          Độ hút ẩm: 0,25%

-         Độ thấm: 0,74%                           Cường độ nén: 682,5kg/cm2

d. Màu sắc: đá marble Nayputaung có 3 màu cơ bản: xám thẫm, xám nhạt và sô-cô-la nâu.

e. Mẫu đá Nayputaung đại diện cho đá marble Myanmar được trưng bày tại Bảo tàng đá quý Yangon.

f. Công suất sản phẩm:

  • Sản xấut đá khối marble blocks: 30,000m3/năm;
  • Sản xuất đá tấm marble slabs: 100,000m2/ năm.

   Video giới thiệu